denmark vesey

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (tên riêng):
    • Một nô lệ tự do người Mỹ người khởi xướng một cuộc nổi dậy chống lại chế độ nô lệ (1767-1822): "Denmark Vesey" tên của một nhân vật lịch sử, một cựu nô lệ đã mua được tự do sau đó lên kế hoạch cho một cuộc nổi dậy quy mô lớn của những người bị bắt làm nô lệCharleston, Nam Carolina, Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The planned rebellion led by Denmark Vesey was one of the most elaborate in U.S. history. (Cuộc nổi dậy được lên kế hoạch bởi Denmark Vesey một trong những cuộc nổi dậy phức tạp nhất trong lịch sử Hoa Kỳ.)
    • Historians study the life of Denmark Vesey to understand resistance to slavery. (Các nhà sử học nghiên cứu cuộc đời của Denmark Vesey để hiểu về sự kháng cự lại chế độ nô lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Denmark Vesey": di sản của Denmark Vesey.

    • The legacy of Denmark Vesey continues to inspire discussions about freedom and justice. (Di sản của Denmark Vesey tiếp tục truyền cảm hứng cho những cuộc thảo luận về tự do công lý.)
  • "Denmark Vesey's conspiracy": âm mưu/kế hoạch của Denmark Vesey.

    • The fear caused by Denmark Vesey's conspiracy led to harsher slave codes in the South. (Nỗi sợ hãi từ âm mưu của Denmark Vesey đã dẫn đến các bộ luật về nô lệ khắc nghiệt hơnmiền Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Vesey, Denmark (n): Cách viết khác, thường dùng trong các mục từ điển hoặc danh sách tham khảo, với họ đặt trước.
  • Insurrectionist (n): người khởi nghĩa, người nổi dậy (một từ mô tả chung cho vai trò của ông).
  • Abolitionist (n): người theo chủ nghĩa bãi (một từ mô tả chung cho mục tiêu của ông, mặc dù ông thường được gọi cụ thể người lên kế hoạch nổi dậy).
Từ đồng nghĩa
  • Freedom fighter: chiến sĩ tự do (trong bối cảnh đấu tranh chống chế độ nô lệ).
  • Rebel leader: thủ lĩnh nổi dậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tên riêng của một nhân vật lịch sử)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tên riêng của một nhân vật lịch sử)

Noun
  1. nô lệ tự do ở Mỹ cũng người khởi xướng cuộc nổi dậy chống lại chế độ nô lệ, (1767-1822)

Từ đồng nghĩa